trung thận

trung thận

Một phôi thai có cấu trúc trung thận phát triển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Sinh vật học, Giải phẫu học): "trung thận" chỉ một trong ba giai đoạn phát triển của hệ bài tiếtđộng vật xương sống, nằm giữa tiền thận hậu thận. Đây cơ quan bài tiết chính ở lưỡng trong giai đoạn phôi thai hoặc trưởng thành, chức năng lọc máu thải nước tiểu.
    • Cấu trúc giải phẫu: "trung thận" một cặp cơ quan hình hạt đậu, nằmphía sau khoang bụng, gồm các đơn vị lọc gọi là nephron.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong quá trình phát triển phôi thai, trung thận hoạt động tạm thời trước khi hậu thận hình thành. (Trong quá trình phát triển phôi, trung thận làm việc tạm thời trước khi hậu thận xuất hiện.)
    • trưởng thành, trung thận vẫn giữ chức năng bài tiết chính. (Ở đã lớn, trung thận vẫn cơ quan bài tiết chủ yếu.)
    • Trung thận cơ quan điển hình của động vật xương sống bậc thấp. (Trung thận cơ quan đặc trưng của động vật xương sống cấp thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trung thận phôi thai": chỉ giai đoạn trung thận trong sự phát triển của phôi.

    • Trung thận phôi thai xuất hiệntuần thứ 4 của thai kỳ. (Trung thận phôi thai xuất hiện vào tuần thứ 4 của thai kỳ.)
  • "hệ thống trung thận": toàn bộ cấu trúc chức năng của trung thận.

    • Hệ thống trung thận ở lưỡng khả năng thích nghi với môi trường nước ngọt. (Toàn bộ cấu trúc trung thận ở lưỡng thích nghi với môi trường nước ngọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiền thận (danh từ): cơ quan bài tiết nguyên thủy nhất, phát triểngiai đoạn phôi sớm.

    • Tiền thận giai đoạn đầu tiên trong quá trình hình thành thận. (Tiền thận giai đoạn đầu trong quá trình tạo thận.)
  • Hậu thận (danh từ): cơ quan bài tiết phát triển sau cùng, thận chính thứcđộng vật .

    • Hậu thận thay thế trung thậnđộng vật khi trưởng thành. (Hậu thận thay thế trung thậnđộng vật khi lớn lên.)
Từ đồng nghĩa
  • Mésonéphros (danh từ, thuật ngữ khoa học): tên Latinh của trung thận, dùng trong giải phẫu học.
    • Mésonéphros thuật ngữ quốc tế chỉ trung thận. (Mésonéphros từ quốc tế chỉ trung thận.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "trung thận" đây thuật ngữ chuyên ngành.